BÁO CÁO TÀI CHÍNH |
Năm 2020 |
|
|
|
Đơn vị tính: |
Đồng |
I. TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH |
|
|
|
|
|
|
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã số |
Số cuối năm |
Số đầu năm |
A |
B |
C |
1 |
2 |
TÀI SẢN |
|
|
I |
Tiền |
1 |
376,750,825 |
573,557,747 |
II |
Chi ngân sách xã chưa hạch toán vào ngân sách Nhà nước |
2 |
|
|
III |
Các khoản phải thu |
3 |
|
0 |
IV |
Hàng tồn kho |
4 |
|
|
V |
Tài sản cố định |
10 |
7,185,390,920 |
7,211,370,920 |
1 |
Tài sản cố định hữu hình |
11 |
7,185,390,920 |
7,211,370,920 |
|
- Nguyên giá |
12 |
11,230,291,000 |
11,256,271,000 |
|
- Hao mòn lũy kế |
13 |
4,044,900,080 |
4,044,900,080 |
2 |
Tài sản cố định vô hình |
15 |
|
|
|
- Nguyên giá |
16 |
|
|
|
- Hao mòn lũy kế |
17 |
|
|
VI |
Xây dựng cơ bản dở dang |
20 |
|
|
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
(30= 01+02+03+04+10+20) |
30 |
7,562,141,745 |
7,784,928,667 |
NGUỒN VỐN |
|
|
I |
Nợ phải trả |
40 |
251,151,161 |
231,368,377 |
II |
Thu ngân sách xã chưa hạch toán vào ngân sách Nhà nước |
41 |
|
|
III |
Thặng dư lũy kế |
45 |
95,639,664 |
300,509,370 |
IV |
Các quỹ tài chính ngoài ngân sách của xã |
46 |
29,960,000 |
41,680,000 |
V |
Nguồn khác |
47 |
7,185,390,920 |
7,211,370,920 |
1 |
Nguồn kinh phí đầu tư XDCB |
48 |
0 |
|
2 |
Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ |
49 |
7,185,390,920 |
7,211,370,920 |
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (50=40+41+45+46+47) |
50 |
7,562,141,745 |
7,784,928,667 |
|
|
|
|
|
II. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG |
|
|
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã số |
Năm nay |
Năm trước |
A |
B |
C |
1 |
2 |
1 |
Thu ngân sách xã hạch toán vào ngân sách Nhà nước |
60 |
15,893,143,252 |
8,671,858,834 |
2 |
Chi ngân sách xã hạch toán vào ngân sách Nhà nước |
61 |
15,797,503,588 |
8,371,349,464 |
3 |
Thặng dư (62 = 60 - 61) |
62 |
95,639,664 |
300,509,370 |
III. LƯU CHUYỂN TIỀN |
|
|
|
|
|
|
|
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã số |
Năm nay |
Năm trước |
A |
B |
C |
1 |
2 |
1 |
Các khoản thu |
70 |
18,996,407,997 |
10,396,493,038 |
|
- Thu ngân sách xã |
71 |
15,893,143,252 |
8,671,858,834 |
|
- Tiền thu khác |
72 |
3,103,264,745 |
1,724,634,204 |
2 |
Các khoản chi |
73 |
18,619,657,172 |
9,792,975,291 |
|
- Tiền chi ngân sách xã |
74 |
15,797,503,588 |
8,371,349,464 |
|
- Tiền chi khác |
75 |
2,822,153,584 |
1,421,625,827 |
3 |
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động xã |
76 |
376,750,825 |
603,517,747 |
4 |
Số dư tiền đầu kỳ |
77 |
573,557,747 |
432,260,077 |
5 |
Số dư tiền cuối kỳ |
78 |
376,750,825 |
573,557,747 |
|
|
|
|
|
IV. THUYẾT MINH |
|
|
|
1. Thông tin bổ sung cho phần 1 - Tình hình tài chính |
|
|
1.1. Tiền |
|
|
|
Chi tiết |
Số cuối năm |
Số đầu năm |
- Tiền mặt |
0 |
|
- Tiền gửi Kho bạc |
0 |
|
- Tiền gửi Ngân hàng |
0 |
|
- Tiền gửi khác |
251,151,161 |
231,368,377 |
Tổng cộng tiền |
251,151,161 |
231,368,377 |
|
|
|
|
|
1.2. Các khoản phải thu |
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi tiết |
Số cuối năm |
Số đầu năm |
- Tạm ứng |
|
|
- Phải thu khác |
|
0 |
Tổng cộng các khoản phải thu |
|
|
|
|
|
|
|
1.3. Hàng tồn kho |
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi tiết |
Số cuối năm |
Số đầu năm |
- Nguyên liệu, vật liệu |
|
|
- Công cụ, dụng cụ |
|
|
Tổng hàng tồn kho |
|
|
|
|
|
|
|
1.4. Tài sản cố định |
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi tiết |
Tổng cộng |
TSCĐ hữu hình |
TSCĐ vô hình |
Nguyên giá |
11,230,291,000 |
11,230,291,000 |
0 |
Số dư đầu năm |
7,185,390,920 |
7,185,390,920 |
0 |
Tăng trong năm |
|
|
0 |
Giảm trong năm |
0 |
|
0 |
Giá trị hao mòn lũy kế |
4,044,900,080 |
4,044,900,080 |
0 |
Giá trị còn lại cuối năm |
3,140,490,840 |
3,140,490,840 |
0 |
|
|
|
|
|
1.5. Xây dựng cơ bản dở dang |
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi tiết |
Số cuối năm |
Số đầu năm |
a. Mua sắm TSCĐ (chi tiết theo từng tài sản) |
|
|
b. XDCB dở dang (chi tiết theo từng công trình) |
|
|
c. Nâng cấp TSCĐ (chi tiết theo từng tài sản) |
|
|
Tổng giá trị xây dựng dở dang |
|
|
|
|
|
|
|
1.6. Nợ phải trả |
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi tiết |
Số cuối năm |
Số đầu năm |
- Các khoản nộp theo lương |
|
0 |
- Các khoản nộp nhà nước |
|
0 |
- Phải trả cán bộ, công chức |
|
0 |
- Các khoản thu hộ, chi hộ |
251,151,161 |
231,368,377 |
- Nợ phải trả khác |
|
0 |
Tổng các khoản nợ phải trả |
|
|
|
|
|
|
|
1.7. Các quỹ tài chính ngoài ngân sách của xã |
|
|
|
|
|
|
|
Chi tiết |
Quỹ đền ơn đáp nghĩa |
Qũy người nghèo |
- Số dư đầu kỳ |
|
41,680,000 |
- Phát sinh tăng trong năm |
|
217,200,000 |
- Phát sinh giảm trong năm |
|
228,920,000 |
- Số dư cuối kỳ |
- |
29,960,000 |
|
|
|
|
|
2. Thông tin bổ sung cho phần 2 - Kết quả hoạt động |
|
|
|
|
|
|
|
Chi tiết |
Mã số |
Số tiền |
- Thu ngân sách xã hạch toán vào ngân sách Nhà nước |
80 |
15,893,143,252 |
+ Thu ngân sách xã |
81 |
15,893,143,252 |
+ Thu bổ sung từ chênh lệch thu lớn hơn chi sự nghiệp |
82 |
- |
- Chi ngân sách xã hạch toán vào ngân sách Nhà nước |
83 |
15,797,503,588 |
- Thặng dư (Số kết dư ngân sách xã năm nay) |
84 |
95,639,664 |
3. Các thông tin thuyết minh khác (nếu có). |
|
|
|
|
Lập, ngày.... tháng …… năm .... |
NGƯỜI LẬP BIỂU PHỤ TRÁCH KẾ TOÁN CHỦ TỊCH UBND XÃ |
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cao Thị Phương |
|
Phạm Văn Hùng |